Nhảy đến nội dung
x

Chương trình đào tạo năm 2018

Số thứ tự Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
Tổng số tín chỉ Bắt buộc     Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương: 48 tín chỉ
1.1
Lý luận chính trị
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
301001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
The Basic Principles of Marxism - Leninism
5 1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
301002 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
2 2 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
301003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Way of Communist Party of Vietnam
3 3 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
10 10  
1.2
Khoa học xã hội
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
A03053 Lịch sử lao động Việt Nam
Vietnam Labor History
3 1 Khoa LĐ&CĐ
302053 Pháp luật đại cương
Introduction of Laws
2 1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
701020 Kinh tế vi mô 
Micro economics
3 1 Khoa QTKD
A03054 Kinh tế lao động
Labor Economics
3 2 Khoa LĐ&CĐ
11 10  
1.3
Tiếng Anh
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
001201 Tiếng Anh 1
English Community 1
5 1 Khoa Ngoại ngữ
Faculty of Foreign Language
001202 Tiếng Anh 2
English Community 2
5 1 Khoa Ngoại ngữ
Faculty of Foreign Language
001203 Tiếng Anh 3
English Community 3
5 1 Khoa Ngoại ngữ
Faculty of Foreign Language
15 15  
1.4
Kỹ năng bổ trợ
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
300028 Phương pháp học đại học 1 1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
L00001 Kỹ năng phát triển bền vững 2 1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
L00017 Kỹ năng phát triển bền vững – Lãnh đạo chính mình   1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
L00018 Kỹ năng phát triển bền vững – Xác định mục tiêu cuộc đời   1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
300064 Kỹ năng làm việc nhóm 1 1 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
300098 Kỹ năng viết và trình bày 1 3 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
5 5  
1.5
Tin học
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
503021 Cơ sở tin học 1
Fundamentals of Informatics 1
2 2 Khoa Toán - Thống kê
503022 Cơ sở tin học 2
Fundamentals of Informatics 2
2 2 Khoa Toán - Thống kê
4 4  
1.6
Giáo dục thể chất
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
304001 Giáo dục thể chất 1
Physical education 1
  Tự chọn Khoa Khoa học thể thao
304002 Giáo dục thể chất 2
Physical education 2
  Tự chọn Khoa Khoa học thể thao
D01001 Bơi lội
Physical education 3
  1 Khoa Khoa học thể thao
     
1.7
Giáo dục quốc phòng
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
D02028 Giáo dục quốc phòng - HP1
National defense education- Module 1
  2 Trung tâm giáo dục quốc phòng an ninh
D02029 Giáo dục quốc phòng - HP2
National defense education- Module 2
  3 Trung tâm giáo dục quốc phòng an ninh
D02030 Giáo dục quốc phòng - HP3
National defense education- Module 3
  1 Trung tâm giáo dục quốc phòng an ninh
     
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 102 tín chỉ      
2.1
Kiến thức cơ sở
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
201039 Nguyên lý kế toán 
Principles of Accounting
3 2 Khoa Kế toán
702051 Nguyên lý quản trị 
Principles of Management
3 2 Khoa QTKD
C01142 Thống kê xã hội 
Social Statistics
3 4 Khoa Toán – Thống kê
302109 Phương pháp nghiên cứu xã hội 2 5 Khoa KH Xã hội & Nhân văn
A03055 Quản lý và giải quyết xung đột 2 3 Khoa LĐ&CĐ
A03057 Thương lượng: Lý thuyết và thực tiễn 2 4 Khoa LĐ&CĐ
15 15  
2.2 Kiến thức ngành      
2.2.1
Kiến thức chung
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
A03050 Hành vi tổ chức 
Organizational Behavior
3 5 Khoa LĐ&CĐ
A03061 Quản lý đa văn hóa 3 4 Khoa LĐ&CĐ
A03056 Luật công đoàn và điều lệ công đoàn Việt Nam 
Vietnam Law and Stipulation of Trade Union
3 3 Khoa LĐ&CĐ
A03060 Tranh luận và phản biện 2 4 Khoa LĐ&CĐ
A03058 Tâm lý tổ chức 3 4 Khoa LĐ&CĐ
A03059 Lãnh đạo 3 4 Khoa LĐ&CĐ
702055 Quản trị văn phòng 3 5 Khoa QTKD
20 20  
2.2.2 Kiến thức chuyên ngành 57 45  
 
Các môn bắt buộc
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
A03071 Quản lý thù lao 3 7 Khoa LĐ&CĐ
A03066 Luật lao động 
Labor Code
3 5 Khoa LĐ&CĐ
A03064 Quản lý hợp đồng lao động & Thỏa ước lao động tập thể. 2 5 Khoa LĐ&CĐ
A03069 An toàn và sức khỏe 3 6 Khoa LĐ&CĐ
A03070 Giải quyết tranh chấp lao động 2 6 Khoa LĐ&CĐ
A03068 Quản lý hoạt động công đoàn 3 6 Khoa LĐ&CĐ
A03073 Bảo hiểm xã hội 3 7 Khoa LĐ&CĐ
A03063 Nguyên lý quan hệ lao động 
Introduction to Labor-Management Relations
3 5 Khoa LĐ&CĐ
A03067 Thương lượng tập thể 2 6 Khoa LĐ&CĐ
A03072 Lý thuyết nghề nghiệp và phát triển 2 7 Khoa LĐ&CĐ
702050 Quản trị nguồn nhân lực 
Human Resource Management  
3 6 Khoa QTKD
A03074 Kỹ năng viết trong quan hệ lao động 2 7 Khoa LĐ&CĐ
A03065 Kế hoạch phúc lợi 2 5 Khoa LĐ&CĐ
A03082 Thực tập nghề nghiệp 1
(Internship 1)
1 4 Khoa LĐ&CĐ
A03083 Thực tập nghề nghiệp 2
(Internship 2)
1 5 Khoa LĐ&CĐ
A03084 Thực tập nghề nghiệp 3
(Internship 3)
1 6 Khoa LĐ&CĐ
36 36  
 
Các môn tự chọn
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
A03075 Quản lý nhóm trong tổ chức   3 Khoa LĐ&CĐ
A03076 Chiến lược nguồn nhân lực   3 Khoa LĐ&CĐ
A03077 Trách nhiệm xã hội   3 Khoa LĐ&CĐ
A03078 Quản lý sự thay đổi trong tổ chức   3 Khoa LĐ&CĐ
A03079 Ảnh hưởng và thuyết phục xã hội   3 Khoa LĐ&CĐ
A03080 Hòa giải: Lý thuyết và thực tiễn   3 Khoa LĐ&CĐ
A03081 Văn hóa tổ chức   3 Khoa LĐ&CĐ
21 9  
2.2.3
Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận
Mã MH Môn học Số TC môn học Học kỳ phân bổ Khoa quản lý môn học
A03098 Tập sự nghề nghiệp 
Graduate Internship
2 8 Khoa LĐ&CĐ
A03099 Khoá luận tốt nghiệp
Graduate Thesis
2 8 Khoa LĐ&CĐ
A03094 Kỹ năng thực hành nghề nghiệp 1 4 8 Khoa LĐ&CĐ
A03095 Kỹ năng thực hành nghề nghiệp 2 4 8 Khoa LĐ&CĐ
10 10  
  Tổng cộng 147 135 12